Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Định mệnh, số mệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The presumed cause, force, principle, or divine will that predetermines events.
- Số phận, kết cụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The effect, consequence, outcome, or inevitable events predetermined by this cause.
- Số phận bi đát, diệt vongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Destiny; often with a connotation of death, ruin, misfortune, etc.
- Định đoạt, an bàiđộng từngoại động từ (transitive)To foreordain or predetermine, to make inevitable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| decide someone's fate | Quyết định số phận của ai | |
| leave something to fate | Phó mặc điều gì cho số phận | |
| seal someone's fateđộng từ | động từ | Định đoạt số phận của ai |
| suffer the same fate | Chịu chung số phận | |
| tempt fateđộng từ | động từ | Đùa với số phận |
| twist of fatedanh từ | danh từ | Trớ trêu số phận |
| sure as fatetrạng từ | trạng từ | Chắc chắn; một cách chắc chắn |
| red string of fatedanh từ | danh từ | Trong thần thoại Đông Á, một sợi dây màu đỏ được buộc giữa các ngón tay của tri kỷ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Điều tất yếu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Điều tất yếu, định mệnhAn event or a situation which is inevitable in the fullness of time.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifate
- từ tiếng Latinhfāta“prediction”
Ví dụ
- .Chúng ta đang thách thức số phận.
- .Chấp nhận số phận đi.
- .Hãy chấp nhận số phận của bạn.