Dịch

fate

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Định mệnh, số mệnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The presumed cause, force, principle, or divine will that predetermines events.
  2. Số phận, kết cụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The effect, consequence, outcome, or inevitable events predetermined by this cause.
  3. Số phận bi đát, diệt vongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Destiny; often with a connotation of death, ruin, misfortune, etc.
  4. Định đoạt, an bàiđộng từngoại động từ (transitive)To foreordain or predetermine, to make inevitable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fateNguyên thể (infinitive)
  2. fatesSố nhiều (plural)
  3. fatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. fatingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

decide someone's fateQuyết định số phận của ai
leave something to fatePhó mặc điều gì cho số phận
seal someone's fateđộng từĐịnh đoạt số phận của ai
suffer the same fateChịu chung số phận
tempt fateđộng từĐùa với số phận
twist of fatedanh từTrớ trêu số phận
sure as fatetrạng từChắc chắn; một cách chắc chắn
red string of fatedanh từTrong thần thoại Đông Á, một sợi dây màu đỏ được buộc giữa các ngón tay của tri kỷ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Điều tất yếu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Điều tất yếu, định mệnhAn event or a situation which is inevitable in the fullness of time.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifate
  2. từ tiếng Latinhfāta“prediction”

Ví dụ

  • .Chúng ta đang thách thức số phận.
  • .Chấp nhận số phận đi.
  • .Hãy chấp nhận số phận của bạn.

AI