Nghĩa chính
- Trớ trêu số phậndanh từAn unfortunate, often ironic turn of events.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- twist of fateDạng gốc (base form)
- twists of fateSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , ! , ?Khi người Mỹ bị Vương quốc Anh đô hộ, thì người Kabyle vẫn độc lập! Có phải là trớ trêu số phận không?
- , , .Trong một sự trớ trêu số phận cay nghiệt, cùng một gen giúp cà chua chín đều cũng làm nó mất vị ngọt, theo nghiên cứu mới đăng trên tạp chí Science.
- , Tatoeba .Trong một sự trớ trêu số phận cay nghiệt, rồi có ngày Tatoeba sẽ lấy chúng ta ra làm ví dụ tất cả.