weirdly
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Kỳ lạ, quái dịtrạng từIn a weird manner.
- Kỳ lạ thaytrạng từContrary to expectations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weirdlyDạng gốc (base form)
- more weirdlySo sánh hơn (comparative)
- most weirdlySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc weirdlyĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kỳ lạ
Ví dụ
- weirdly-shaped .Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ xâu những hạt ngọc trai có hình dạng kỳ lạ.
- .Độ thô ráp của len mang lại cảm giác dễ chịu một cách kỳ lạ.
- .Anh ấy đang cư xử kỳ lạ.