Dịch

strangely

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lạ thường, lập dị, xa lạtrạng từIn a strange or coincidental manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strangelyDạng gốc (base form)
  2. more strangelySo sánh hơn (comparative)
  3. strangelierSo sánh hơn (comparative)
  4. most strangelySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

act strangelyCư xử lạ lùng
behave strangelyHành xử kỳ lạ
feel strangelyCảm thấy lạ lùng
look strangelyNhìn kỳ lạ
strangely enoughKỳ lạ thay
strangely warmedtính từTrải nghiệm một trải nghiệm tâm linh nhiệt thành

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Kỳ lạ
  1. Kỳ lạ, đáng ngạc nhiênSurprisingly, wonderfully.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

strange-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạistraungely“strangely, aloofly, intricately”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Daniel đi lại một cách kỳ lạ vì anh bị trẹo mắt cá chân.
  • […] / , / […][…] mọi nỗi phiền muộn ta gây ra chỉ là thử thách dành cho tình yêu của con, và con đã vượt qua thử thách một cách kỳ diệu […]
  • .Anh ấy đã hành động một cách kỳ lạ.

AI