Nghĩa chính
- Một cách kỳ cụctrạng từkhông so sánh (not comparable)In a peculiar manner; strangely; unusually.
- Theo số lẻtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a manner measured by an odd number.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oddly enough | Kỳ lạ thay | |
| oddly familiar | Quen thuộc một cách kỳ lạ | |
| oddly shaped | Có hình thù kỳ dị |
Ví dụ
- , .Trời ấm một cách kỳ lạ so với tháng Mười Hai.
- .Anh ấy cư xử rất kỳ lạ.
- .Bạn đang cư xử kỳ quặc đấy.
Họ từ (word family)
cùng gốc oddlyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- funnyđồng nghĩaTheo cách kỳ quặc, khác thường.