Dịch

oddly

B2trạng từ (adverb)
UK/ˈɒdli/US/ˈɑdli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một cách kỳ cụctrạng từkhông so sánh (not comparable)In a peculiar manner; strangely; unusually.
  2. Theo số lẻtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a manner measured by an odd number.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

oddly enoughKỳ lạ thay
oddly familiarQuen thuộc một cách kỳ lạ
oddly shapedCó hình thù kỳ dị

Ví dụ

  • , .Trời ấm một cách kỳ lạ so với tháng Mười Hai.
  • .Anh ấy cư xử rất kỳ lạ.
  • .Bạn đang cư xử kỳ quặc đấy.

Họ từ (word family)

cùng gốc oddly

Nguồn gốc (etymology)

odd-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạioddely

Ngôn ngữ khác

AI