Nghĩa chính
- Thông thườngtrạng từUnder normal conditions or circumstances; usually; most of the time
- Bình thường, như thường lệtrạng từIn the expected or customary manner.
- Ở mức độ bình thườngtrạng từTo a usual or customary extent or degree.
- Theo phân phối chuẩntrạng từIn the manner of a variable with a Gaussian distribution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- normallyDạng gốc (base form)
- more normallySo sánh hơn (comparative)
- most normallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| normally blacktính từ | tính từ | Để màn hình LCD mờ đục và do đó có màu đen khi không cấp điện áp vào điện cực pixel và trong suốt và do đó có màu trắng khi cấp điện áp |
| normally whitetính từ | tính từ | Để màn hình LCD trong suốt và do đó có màu trắng khi không cấp điện áp vào điện cực pixel và mờ đục và do đó có màu đen khi cấp điện áp |
| normally prefers | Thường thích hơn | |
| normally resides | Thông thường cư trú |
Ví dụ
- .Động từ này thường chỉ được dùng với ngôi thứ ba.
- , , .Lisa ăn uống bình thường, cho đến khi nhận ra mình đã trễ giờ đồng ca nên cô tăng tốc.
- , .Anh kích động bất thường, bình thường cô cũng vậy.
Xuất hiện ở từ khác
- funnytrái nghĩaTheo cách thông thường.
- generallyđồng nghĩanhấn mạnh vào trạng thái bình thường
- usuallyđồng nghĩanhấn mạnh trạng thái bình thường
- generalmenteTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc normallyTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha