Dịch

generalmente

A2trạng từ (adverb)
Hay gặp
/xeneˌɾalˈmente/

Nghĩa chính

  1. thường, thông thườngtrạng từA2in a general or usual way; normally.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

generalmente hablandoNói chung
generalmente aceptadoĐược chấp nhận rộng rãi

Ví dụ

  • .Cô ấy thường ở nhà vào các ngày Chủ nhật.
  • .Khí hậu ở Florida thường ôn hòa.
  • .Người châu Á thường có tóc màu tối.

AI