Dịch

habitually

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo thói quen, thường lệtrạng từkhông so sánh (not comparable)By habit; in a habitual manner.
  2. Thường xuyên, đều đặntrạng từkhông so sánh (not comparable)Occurring regularly or usually.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Theo thói quen

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy hay lơ đễnh về thời gian theo thói quen.
  • Scotland's .Sự công nhận đó là sự thúc đẩy rất cần thiết cho nhà ga luôn đông đúc nhất Scotland.
  • .Các nghiên cứu đã được thực hiện trên những người thường xuyên tiêu thụ đường.

AI