Nghĩa chính
- Theo thói quen, thường lệtrạng từkhông so sánh (not comparable)By habit; in a habitual manner.
- Thường xuyên, đều đặntrạng từkhông so sánh (not comparable)Occurring regularly or usually.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Theo thói quen
Ví dụ
- .Anh ấy hay lơ đễnh về thời gian theo thói quen.
- Scotland's .Sự công nhận đó là sự thúc đẩy rất cần thiết cho nhà ga luôn đông đúc nhất Scotland.
- .Các nghiên cứu đã được thực hiện trên những người thường xuyên tiêu thụ đường.
Họ từ (word family)
cùng gốc habituallyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha