customarily
B2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Theo lệ thườngtrạng từIn the customary manner; as is custom
- Thông thường, thường lệtrạng từUnder normal circumstances, normally.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- customarilyDạng gốc (base form)
- more customarilySo sánh hơn (comparative)
- most customarilySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc customarilyĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , .Vào một ngày mùa hè bắt đầu năm thứ sáu của chúng tôi, Josella và tôi cùng nhau xuống bờ biển, đi bằng chiếc xe bán xích mà tôi thường dùng giờ đây khi các con đường trở nên quá xấu.
- , .Khi cha mẹ già đi ở Nhật Bản, họ thường được con cái chăm sóc.
- Koike "" , , " , .”Koike cho biết bà hiểu rằng đây là lễ hội 'Obon', khoảng thời gian người Nhật thường đi du lịch thăm gia đình, nhưng bà kêu gọi người dân hạn chế đi lại hoặc thậm chí ra ngoài nhà hàng để bảo vệ 'những người thân yêu, gia đình và ngành y tế.'