Dịch

typically

B1trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Một cách tiêu biểutrạng từIn a typical or common manner.
  2. Thông thường, thường thìtrạng từIn an expected or customary manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. typicallyDạng gốc (base form)
  2. more typicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most typicallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

typically foundThường thấy
typically happenThường xảy ra
typically occursThường xuất hiện
typically seenThường thấy
typically usedThường được dùng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Điều này điển hình là người Algeria
  • .Anh ấy thường không vào sớm
  • .Yanni thường mặc quần jean đen

AI