Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
most of the time
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
m
əʊ
s
t
ə
v
ð
ə
ˈ
t
aɪ
m
/
US
/ˈ
m
oʊ
s
t
ə
v
ð
ə
ˈ
t
aɪ
m
/
Nghĩa chính
1
Hầu hết thời gian
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
On most occasions; usually.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
commonly
more often than not
nine times out of ten
Xuất hiện ở từ khác
most
kết hợp
hầu như luôn
Ví dụ
Tom
is
busy
most
of
the
time
.
I'm
here
most
of
the
time
.
Tom
is
nice
most
of
the
time
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Hầu hết thời gian
1
Hầu hết thời gian
1
Hầu hết thời gian