Dịch

more often than not

trạng từ (adverb)
US/ˈmɔɹ ˈɔfən ðən ˈnɑt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Thường thì, phần lớn trường hợptrạng từUsually; more than half the time; more likely to be the case than not to be the case.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • , .

AI