Nghĩa chính
- Thường thì, phần lớn trường hợptrạng từUsually; more than half the time; more likely to be the case than not to be the case.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xuất hiện ở từ khác
- oftenkết hợpthường thì, phần lớn trường hợp
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- , .
- , .
- , .