Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thông thường, thườngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Usually or as a general rule; commonly.
- Theo cách thông thườngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In the usual manner; unexceptionally.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thông thường
Theo thông lệ
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Theo thông lệ
- không so sánh (not comparable)Theo thông lệ, thường lệIn accordance with normal custom or routine; as a matter of established occurrence.
Ví dụ
- .Thường thì tôi đi xem trận đấu vào thứ Bảy.
- .Người đàn ông ăn mặc một cách thông thường.
- , , .Người ta thường thấy những thiện ý, nếu được quản lý thiếu điều độ, đẩy con người ta vào những hậu quả cực kỳ xấu xa.
Họ từ (word family)
cùng gốc ordinarilyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- funnytrái nghĩaTheo cách thường lệ, bình thường.
- particularlytrái nghĩakhông nhấn mạnh, mức độ bình thường