Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
binormally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách bình thường
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a binormal manner
Nguồn gốc
(etymology)
bi-
+
normally
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
normal
Một cách bình thường, thông thường
AI
1
Một cách bình thường
1
Một cách bình thường
1
Một cách bình thường