Dịch

normalmente

A1trạng từ (adverb)
Hay gặp
/noɾˌmalˈmente/nguồn

Nghĩa chính

  1. thường, thông thườngtrạng từA1usually; most of the time; in normal circumstances

Cụm từ (phrase)

normalmente por la mañanaChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ¿ Tom ?Bạn có biết Tom thường đi ngủ lúc mấy giờ không?
  • , .Bình thường chó sói không tấn công người.
  • , .Thông thường tôi không ngủ trưa vào buổi chiều.

AI