Dịch

exceptionally

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách khác thườngtrạng từTo an unusual, remarkable or exceptional degree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exceptionallyDạng gốc (base form)
  2. more exceptionallySo sánh hơn (comparative)
  3. most exceptionallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

exceptionally difficultCực kỳ khó khăn
exceptionally giftedCó năng khiếu đặc biệt
exceptionally highCao khác thường
exceptionally talentedTài năng xuất chúng
exceptionally wellĐặc biệt tốt

Ví dụ

  • 1957, .Năm 1957, một trận mưa đá dữ dội khác thường đã trút xuống ngôi làng.
  • .Anh ấy đẹp trai xuất chúng.
  • , , , , , , .Nhân tiện thì, anh ấy cực kì đẹp trai, cao hơn mức trung bình, mảnh khảnh, cường tráng, có đôi mắt đen rất đẹp và mái tóc màu nâu.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI