Nghĩa chính
- Một cách khác thườngtrạng từTo an unusual, remarkable or exceptional degree.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exceptionallyDạng gốc (base form)
- more exceptionallySo sánh hơn (comparative)
- most exceptionallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exceptionally difficult | Cực kỳ khó khăn | |
| exceptionally gifted | Có năng khiếu đặc biệt | |
| exceptionally high | Cao khác thường | |
| exceptionally talented | Tài năng xuất chúng | |
| exceptionally well | Đặc biệt tốt |
Ví dụ
- 1957, .Năm 1957, một trận mưa đá dữ dội khác thường đã trút xuống ngôi làng.
- .Anh ấy đẹp trai xuất chúng.
- , , , , , , .Nhân tiện thì, anh ấy cực kì đẹp trai, cao hơn mức trung bình, mảnh khảnh, cường tráng, có đôi mắt đen rất đẹp và mái tóc màu nâu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc exceptionallyNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- especiallyđồng nghĩaNhấn mạnh mức độ cao khác thường.
- extrađồng nghĩanhấn mạnh sự ngoại lệ