Dịch

uncommonly

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Cực kỳ, vô cùngtrạng từTo an uncommon degree; unusually or extremely.
  2. Hiếm khi, ít khitrạng từNot often; on rare occasions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. uncommonlyDạng gốc (base form)
  2. more uncommonlySo sánh hơn (comparative)
  3. most uncommonlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Đối với một quý ông, anh ta thô lỗ một cách kỳ lạ, nhưng cô cho rằng việc mặc lụa và ngọc đã cho anh ta đặc quyền đó.
  • , .Không hiếm khi, tôi thấy mình đến quá muộn để kịp chuyến tàu.
  • 5 . .Chiếc giày thể thao được làm cực kỳ tốt của tôi đã bền được 5 năm. Chiếc còn lại thì không.

AI