Nghĩa chính
- Theo phân loạitrạng từBy the use of categories; defining a category; defined by, or corollary to, a category.
- Dứt khoát, hoàn toàntrạng từAbsolutely; in all regards (leaving no doubt or ambiguity).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- categoricallyDạng gốc (base form)
- more categoricallySo sánh hơn (comparative)
- most categoricallySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc categoricallyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- chương trình phúc lợi cho người thực sự cần giúp đỡ
- .Cô ấy bác bỏ hoàn toàn mọi cáo buộc sai phạm.
- opposition's .Chính phủ đã bác bỏ hoàn toàn các tuyên bố của phe đối lập.