classically
C1trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Theo lối cổ điểntrạng từIn a classical manner; according to the manner of classical authors.
- Theo phân loạitrạng từIn the manner of classes; according to a regular order of classes or sets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- classicallyDạng gốc (base form)
- more classicallySo sánh hơn (comparative)
- most classicallySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc classicallyVí dụ
- no-signaling , , .Trong quá trình suy luận các đơn thê không truyền tín hiệu mới, chúng tôi phát hiện một đặc điểm mới, đó là các biểu thức Bell hai bên bị bão hòa theo kiểu cổ điển một cách hiển nhiên có thể trở nên không tầm thường khi bổ sung một biểu thức liên quan đến bên thứ ba với một đầu vào đo lường duy nhất.
- , .Mẹ cô ấy là một nghệ sĩ piano thành công, được đào tạo theo lối cổ điển.
- , .Nam diễn viên cao lớn, da ngăm và đẹp trai theo lối cổ điển chính là hình mẫu tiêu biểu cho sự lịch lãm thành thị.