Nghĩa chính
- Loạidanh từA group, often named or numbered, to which items are assigned based on similarity or defined criteria.
- Phạm trùdanh từA collection of objects, together with a transitively closed collection of composable arrows between them, such that every object has an identity arrow, and such that arrow composition is associative.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- categoryDạng gốc (base form)
- categoriesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a categorytrong một nhómHe competed in the youngest age category.Anh ấy thi đấu ở nhóm tuổi nhỏ nhất.
- by categorytheo nhómYou can filter the results by category.Bạn có thể lọc kết quả theo nhóm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broad category | Nhóm rộng | |
| different category | Loại khác | |
| fall into a category | Thuộc vào một loại | |
| general category | Loại chung | |
| free categorydanh từ | danh từ | Do đó, một phạm trù được tạo ra bởi một đồ thị đa chữ: nó có đối tượng là các đỉnh của đồ thị đa chữ và các hình thái của nó là các đường đi trong đồ thị đa chữ; sự kết hợp của các hình thái là sự kết hợp của các đường dẫn, miễn là điểm cuối của một đường dẫn trùng với điểm bắt đầu của đường dẫn kia; hình thái nhận dạng của một đối tượng là một “đường dẫn trống” ở đỉnh đó |
| category fivedanh từ | danh từ | Rất nghiêm trọng, cực đoan |
| child categorydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với subcategory |
| category errordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với category mistake |
Ví dụ
- .Cuộc leo dốc và nguy hiểm này thuộc loại khó nhất.
- .Một phạm trù quen thuộc có các đối tượng là các tập hợp và các mũi tên là các hàm.
- 5 .Irma là cơn bão cấp 5.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc categoryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápcatégorie
- từ tiếng Pháp trung đạicategorie
- từ tiếng Latinh muộncatēgoria“class of predicables”
Cùng gốc (doublet)categoria
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha