Dịch

instantially

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Trong các trường hợp chứ không phải một cách có hệ thốngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In instances rather than systemically.
  2. Xảy ra khi các trường hợp phát sinh, thay vì được xếp hàng đợitrạng từkhông so sánh (not comparable)Happening when instances arise, rather than being enqueued.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; , ( ) ( ).
  • _ ? _, , .

AI