Nghĩa chính
- Một cách chung chungtrạng từIn a generic manner.
- Thuộc về một giốngtrạng từWith regard to a genus.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- genericallyDạng gốc (base form)
- more genericallySo sánh hơn (comparative)
- most genericallySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc genericallyNguồn gốc (etymology)
generic-ally
Ví dụ
- ( "") .Chỉ có sự phóng đại hay thu nhỏ của quy mô (mà ta gọi chung là “flation”) so với thứ được coi là tiêu chuẩn.
- một loài về cơ bản khác với loài kia