Dịch

generically

A2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách chung chungtrạng từIn a generic manner.
  2. Thuộc về một giốngtrạng từWith regard to a genus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. genericallyDạng gốc (base form)
  2. more genericallySo sánh hơn (comparative)
  3. most genericallySo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Họ từ (word family)

cùng gốc generically

Nguồn gốc (etymology)

generic-ally

Ví dụ

  • ( "") .Chỉ có sự phóng đại hay thu nhỏ của quy mô (mà ta gọi chung là “flation”) so với thứ được coi là tiêu chuẩn.
  • một loài về cơ bản khác với loài kia

AI