Dịch

ad hoc

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˌæd ˈhɒk/US/ˌæd ˈhɑk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đặc ứngtính từFor a particular purpose.
  2. Được tạo ra theo sự thúc đẩy của thời điểm này; ngẫu hứngtính từCreated on the spur of the moment; impromptu.
  3. Được công nhận chỉ để cứu một lý thuyết khỏi bị sai lệch mà không đưa ra bất kỳ dự đoán mới nàotính từPostulated solely to save a theory from being falsified, without making any new predictions.
  4. Trên sự thúc đẩy của thời điểm nàytrạng từOn the spur of the moment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ad hocDạng gốc (base form)
  2. more ad hocSo sánh hơn (comparative)
  3. most ad hocSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ad hoclytrạng từĐồng nghĩa với ad hoc; theo kiểu đặc biệt
ad hocerydanh từSử dụng lý luận đặc biệt hoặc ngẫu hứng
ad hocismdanh từSử dụng lý luận đặc biệt hoặc ngẫu hứng
ad hocnessdanh từChất lượng hoặc điều kiện đặc biệt

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Độc lập với cấu trúc mạng đã được cài đặt trước đó
  1. Độc lập với cấu trúc mạng đã được cài đặt trước đó, như bộ định tuyến hoặc điểm truy cậpIndependent of previously instated network structure, like routers or access points.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiad hoc“to this, for this”

Ví dụ

  • _ uỷ ban đặc biệt
  • , Popper's Grünbaum's , , .
  • . .

AI