Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đặc ứngtính từFor a particular purpose.
- Được tạo ra theo sự thúc đẩy của thời điểm này; ngẫu hứngtính từCreated on the spur of the moment; impromptu.
- Được công nhận chỉ để cứu một lý thuyết khỏi bị sai lệch mà không đưa ra bất kỳ dự đoán mới nàotính từPostulated solely to save a theory from being falsified, without making any new predictions.
- Trên sự thúc đẩy của thời điểm nàytrạng từOn the spur of the moment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ad hocDạng gốc (base form)
- more ad hocSo sánh hơn (comparative)
- most ad hocSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ad hoclytrạng từ | trạng từ | Đồng nghĩa với ad hoc; theo kiểu đặc biệt |
| ad hocerydanh từ | danh từ | Sử dụng lý luận đặc biệt hoặc ngẫu hứng |
| ad hocismdanh từ | danh từ | Sử dụng lý luận đặc biệt hoặc ngẫu hứng |
| ad hocnessdanh từ | danh từ | Chất lượng hoặc điều kiện đặc biệt |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Độc lập với cấu trúc mạng đã được cài đặt trước đó
- Độc lập với cấu trúc mạng đã được cài đặt trước đó, như bộ định tuyến hoặc điểm truy cậpIndependent of previously instated network structure, like routers or access points.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớiad hoc“to this, for this”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- _ uỷ ban đặc biệt
- , Popper's Grünbaum's , , .
- . .