Dịch

familiarly

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Theo cách thông thường hoặc thân mật, như với một người quen thân; đặc biệt khi hành vi đó có thể được coi là không phù hợptrạng từIn a casual or informal manner, as with a close acquaintance; especially when such behavior may be considered inappropriate.
  2. Theo cách nhắc nhở sự công nhận hoặc hồi ứctrạng từIn a manner prompting recognition or recollection.
  3. Theo cách thể hiện kiến thức toàn diện hoặc sâu sắctrạng từIn a manner expressing comprehensive or intimate knowledge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. familiarlyDạng gốc (base form)
  2. more familiarlySo sánh hơn (comparative)
  3. most familiarlySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Theo cách tình dục hoặc lãng mạn không thích hợp
  1. In an inappropriately sexual or romantic manner.

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

familiar-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạifamilierly

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI