Dịch

singly

A1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đơn lẻtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a single or unaccompanied manner; without a companion.
  2. Từng người, từng cáitrạng từkhông so sánh (not comparable)Individually; particularly; severally.
  3. Một mìnhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Without partners, companions, or associates; single-handed.
  4. Thành thật, chân thànhtrạng từkhông so sánh (not comparable)Honestly; sincerely; simply.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Một mình
Thành thật
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

misfortunes never come singlycụm từHọa vô đơn chí
singly eventính từVậy khi chia cho 4 dư 2; chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 4

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Đặc biệt
  1. không so sánh (not comparable)Đặc biệt, kỳ lạSingularly; peculiarly.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisenglely

Ví dụ

  • Grey-coloured . sand-break , , — , […]Những khu rừng màu xám che phủ một phần lớn bề mặt. Sắc độ đồng đều này quả thật bị chia nhỏ bởi những vệt cát vàng—những dải đứt gãy cát ở vùng đất thấp—và bởi nhiều cây cao thuộc họ thông, vượt lên những cây còn lại: có cây mọc đơn lẻ, có cây mọc thành cụm […]
  • để biến đàn ông thành người vừa tốt về mặt cá nhân vừa nghiêm túc
  • tấn công một mình kẻ khác

AI