solo
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Đơn ca, độc tấudanh từA piece of music for one performer.
- Tiết mục độc diễn, việc làm một mìnhdanh từA job or performance done by one person alone.
- Một mình, đơn độc, không người kèmtính từkhông so sánh (not comparable)Without a companion or instructor.
- Đơn ca, độc tấu, biểu diễn đơnđộng từTo perform a solo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- soloNguyên thể (infinitive)
- soloesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- solosSố nhiều (plural)
- soli (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- soloedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- soloingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go solo | Tách ra diễn đơn | |
| guitar solo | Màn độc tấu ghi-ta | |
| solo albumdanh từ | danh từ | Album đơn ca |
| solo artist | Nghệ sĩ solo | |
| solo career | Sự nghiệp solo | |
| solo flight | Chuyến bay đơn | |
| fly solođộng từ | động từ | Làm điều gì đó mà không cần sự trợ giúp hoặc giám sát |
| solo rundanh từ | danh từ | Pha chạy được thực hiện trong khi solo (và có thể nảy) bóng đá |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 3
Trò bài solo
- A card game similar to whist in which each player plays against the others in turn without a partner
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đơn ca
Họ từ (word family)
cùng gốc solo- soloistNgười biểu diễn độc tấudanh từ
- solonNhà lập pháp thông tháidanh từC2
- solothLoại đất được đưa ra giả thuyết là sự biến đổi của đất solodic, trong đó natri được thay thế bằng hydro, dẫn đến lớp đất mặt dễ vỡ và lớp đất dưới màu tối, cứng, kiềmdanh từ
- solodicLọc hầu hết các khoáng chất, nhưng có lớp đất mặt và lớp đất dưới hơi chua được làm giàu bằng đất sét bão hòa natritính từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýsolo
- từ tiếng Latinhsōlus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Tom's .Màn độc tấu của Tom thật tuyệt vời.
- , 2025 .Được đại diện bởi phòng trưng bày Olney Gleason, cô là chủ thể của một triển lãm cá nhân vào năm 2025 tại Bảo tàng Nghệ thuật Broad thuộc Đại học Bang Michigan và gần đây đã ra mắt một tác phẩm sắp đặt cố định tại Bảo tàng Nghệ thuật Đại học Princeton.
- Macca’s , . , “ ” , .Tôi đánh giá cao việc ban nhạc của Macca chơi bám sát bản gốc, không bao giờ đưa dấu ấn cá nhân quá lộ liễu vào âm nhạc. Đôi khi điều đó gây chút hụt hẫng, nhất là khi đoạn độc tấu trong “Get Back” rất cần một chút ngẫu hứng tinh tế, nhưng nhìn chung như vậy là hợp lý.
Xuất hiện ở từ khác
- aloneđồng nghĩathường dùng trong biểu diễn nghệ thuật hoặc thể thao