solon
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà lập pháp thông tháidanh từA wise legislator or lawgiver.
- Nhà lập phápdanh từAny legislator.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- solonDạng gốc (base form)
- solonsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổΣόλωνSólōn
Họ từ (word family)
cùng gốc solon- solonicKhôn ngoantính từ
- solonetzLoại đất có cái gọi là "tầng đất ma trận" trong phạm vi mét trên của mặt cắt đất và tầng đất dưới có hàm lượng sét cao hơn tầng trên, tầng sau có hơn 15% natri có thể trao đổidanh từ
- solongoiCon chồn núidanh từ
- solonchakĐất nhạt hoặc xám được tìm thấy ở vùng khô cằn đến điều kiện ẩm ướt với hệ thống thoát nước kémdanh từ