Dịch

solonchak

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đất nhạt hoặc xám được tìm thấy ở vùng khô cằn đến điều kiện ẩm ướt với hệ thống thoát nước kémdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pale or grey soil found in arid to subhumid conditions with poor drainage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. solonchakDạng gốc (base form)
  2. solonchaki (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. solonchaksSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Họ từ (word family)

cùng gốc solonchak

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ngaсолонча́кsolončák“salt marsh”

AI