Dịch

solo run

danh từ (noun)
UK/ˈsəʊ.ləʊ ˈɹʌn/US/ˈsoʊl.oʊ ˈɹʌn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Pha chạy được thực hiện trong khi solo (và có thể nảy) bóng đádanh từA run made while soloing (and possibly bouncing) the football.
  2. Hành động được thực hiện mà không có sự tham khảo ý kiến của đồng nghiệp hoặc sự chấp thuận của cấp trêndanh từAction taken without consultation of colleagues or approval of superiors.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. solo runDạng gốc (base form)
  2. solo runsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , .
  • “ ” , , . “ .”

AI