Nghĩa chính
- Trung thực, thật thàtrạng từIn a truthful manner
- Thành thật mà nói, thực lòngtrạng từFrankly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- truthfullyDạng gốc (base form)
- more truthfullySo sánh hơn (comparative)
- most truthfullySo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trung thực
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã nói một cách trung thực.
- , .Thành thật mà nói, tôi chẳng mảy may nghi ngờ điều gì.
- , ?Bạn sẽ trả lời một cách trung thực chứ, phải không?