Dịch

truthfully

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Trung thực, thật thàtrạng từIn a truthful manner
  2. Thành thật mà nói, thực lòngtrạng từFrankly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. truthfullyDạng gốc (base form)
  2. more truthfullySo sánh hơn (comparative)
  3. most truthfullySo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy đã nói một cách trung thực.
  • , .Thành thật mà nói, tôi chẳng mảy may nghi ngờ điều gì.
  • , ?Bạn sẽ trả lời một cách trung thực chứ, phải không?

AI