Dịch

weirdness

B2danh từ (noun)
US/ˈwɪɚdnəs/

Nghĩa chính

  1. Sự kỳ quặcdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being weird.
  2. Điều kỳ quặcdanh từđếm được (countable)The result or product of being weird.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weirdnessDạng gốc (base form)
  2. weirdnessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

quantum weirdnessdanh từNhững hiện tượng của cơ học lượng tử không thể giải thích được bằng kinh nghiệm của cuộc sống hàng ngày

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , – .Những người có sở thích tình dục khác lạ có khả năng tạo ra những mối quan hệ phức tạp đáng kinh ngạc không dành cho những người yếu tim. Hãy cảnh giác, khi chúng ta tiếp tục hành trình – con đường phía trước gập ghềnh và đầy rẫy những điều kỳ quặc.
  • Don’t .Đừng vượt quá giới hạn thành sự kỳ quặc.
  • .Hãy chấp nhận sự kỳ quặc của bản thân.

AI