queerness
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính kỳ lạ hoặc kỳ quặcdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being queer or odd.
- Có gì đó kỳ lạ; một sự kỳ lạdanh từđếm được (countable)Something queer; an oddity.
- Tính kỳ quặc, theo nghĩa là không tuân theo các chuẩn mực về tình dục hoặc giới tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being queer, in the sense of not conforming to sexual or gender norms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- queernessDạng gốc (base form)
- queernessesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng tính luyến ái
- không đếm được (uncountable)Homosexuality.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc queernessVí dụ
- Francisco’s .