Dịch

deviance

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc hành vi vi phạm các chuẩn mực văn hóa chính thức và không chính thức như luật pháp và phong tụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Actions or behaviors that violate formal and informal cultural norms such as laws and customs.
  2. Người hoặc vật khác với mong đợidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing that differs from the expected.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. devianceDạng gốc (base form)
  2. deviancesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápdéviance

Ví dụ

  • .

AI