Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sự trệch hướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of deviating; wandering off the correct or true path or road.
- Sự lệch lạc, sự sai lệchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A departure from the correct way of acting.
- Sự lầm lạc, sự sai phạmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or result of having deviated; a transgression; an act of sin; an error; an offense.
- Đoạn đường tránh, đoạn đường vòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A detour in a road or railway.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deviationDạng gốc (base form)
- deviationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- deviation (from sth)sự chệch hướng (khỏi cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deviation from the norm | Sự khác biệt chuẩn mực | |
| significant deviation | Sự sai lệch đáng kể | |
| slight deviation | Độ lệch nhỏ | |
| standard deviationdanh từ | danh từ | Độ lệch chuẩn |
| deviation ratiodanh từ | danh từ | Hệ số lệch |
| absolute deviationdanh từ | danh từ | Giá trị tuyệt đối của chênh lệch giữa một giá trị nhất định (chẳng hạn như giá trị trung bình hoặc giá trị mong đợi) và một giá trị biến thiên (thường là giá trị được quan sát) |
| magnetic deviationdanh từ | danh từ | Dùng theo nghĩa đen, xem magnetic, deviation |
| mean absolute deviationdanh từ | danh từ | Trong một tập hợp dữ liệu, giá trị trung bình của các giá trị tuyệt đối của độ lệch so với điểm trung tâm đã chọn |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Sự chệch đường bay
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A detour to one side of the originally-planned flightpath (for instance, to avoid weather); the act of making such a detour.
Họ từ (word family)
cùng gốc deviation- deviateChệch hướng, đi lệch, thay đổiđộng từ, danh từ, tính từ
- deviantLệch chuẩn, bất thường, sai lệchdanh từ, tính từ
- devianceHành động hoặc hành vi vi phạm các chuẩn mực văn hóa chính thức và không chính thức như luật pháp và phong tụcdanh từ
- deviationalCủa, liên quan đến, liên quan hoặc nghiêng về một số hình thức sai lệchtính từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạideviation
- từ tiếng Latinh trung đạideviatio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- mankind’s Sự đi chệch khỏi ý chí thần thánh của nhân loại.
- " , ; , ."Một nơi khắc nghiệt, khu vực cũ của tôi; sáu mươi công nhân trên công trình đường vòng Springbank, chưa kể tám mươi kẻ ăn trợ cấp này cần chăm lo.
- airplane's , HNL (CERAP).Tổ bay quan sát thấy dông bão trên hành trình cả bằng mắt thường lẫn trên ra-đa thời tiết của máy bay, vì vậy họ đã yêu cầu và được Trung tâm Kiểm soát Tiếp cận Ra-đa Hỗn hợp HNL (CERAP) chấp thuận chuyển hướng sang bên trái đường bay.