Dịch

deviant

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lệch chuẩn, bất thường, sai lệchtính từCharacterized by deviation from an expectation or a social standard.
  2. Kẻ lệch chuẩn, người lệch lạcdanh từA person who deviates, especially from norms of social behavior.
  3. Hiện tượng lệch chuẩn, xu hướng sai lệchdanh từA thing, phenomenon, or trend that deviates from an expectation or pattern.
  4. A member of the online art community DeviantArt.chưa dịchdanh từ

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidevyaunt“deviating, different”
  2. từ tiếng Latinh muộndēviāns

Ví dụ

  • , .Tại phiên tòa, mức độ hành vi lệch chuẩn của anh ta đã phơi bày rõ ràng.
  • .Anh ta bị gán mác kẻ lệch chuẩn và bị tẩy chay.
  • , .Như biểu đồ cho thấy, xu hướng doanh số tháng Ba là điểm bất thường.

AI