nonconformist
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành viên của một giáo hội tách khỏi Giáo hội Anh; một người bất đồng chính kiến với đạo Tin lànhdanh từA member of a church separated from the Church of England; a Protestant dissenter.
- Nói chung, một Cơ đốc nhân không tuân theo các giáo lý của một nhà thờ đã được thành lậpdanh từLoosely, a Christian who does not conform to the doctrines of an established church.
- Một người không tuân theo niềm tin, phong tục hoặc tập quán được chấp nhậndanh từSomeone who does not conform to accepted beliefs, customs or practices.
- Không tuân theo các phong tục đã được thiết lập, v.vtính từNot conforming to established customs, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nonconformistDạng gốc (base form)
- nonconformistsSố nhiều (plural)
- more nonconformistSo sánh hơn (comparative)
- most nonconformistSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nonconformist registerdanh từ | danh từ | Sổ đăng ký giáo xứ của một nhà thờ hoặc nhà nguyện không tuân thủ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bướm đêm (Lithophane lamda)
- A noctuid moth (Lithophane lamda).
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc nonconformistNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- village's , 1634, .