Nghĩa chính
- Người theo khuôn phépdanh từSomeone who tries to conform to the mainstream.
- Bướm đêmdanh từA noctuid moth (Lithophane furcifera)
- Theo khuôn phéptính từConforming to established customs, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conformistDạng gốc (base form)
- conformistsSố nhiều (plural)
- more conformistSo sánh hơn (comparative)
- most conformistSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scarce conformist | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc conformistVí dụ
- .Channers là một trong những nhóm người tuân thủ lề thói ngặt nghèo nhất hành tinh.
- .Đừng bao giờ là một kẻ sống theo số đông.
- .Tom là một người theo khuôn phép.