Nghĩa chính
- Loài gặm nhấm nhỏ ở Bắc Cực và cận Bắc Cực thuộc các bộ lạc Lemmini, Dicrostonychini và Lagurinidanh từA small arctic and subarctic rodent of the tribes Lemmini, Dicrostonychini and Lagurini.
- Các thành viên của một nhóm có tính tuân thủ hoặc tư duy nhóm, đặc biệt là một nhóm sẵn sàng đi theo người lãnh đạo từ vách đádanh từAny member of a group given to conformity or groupthink, especially a group poised to follow a leader off a cliff.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lemmingDạng gốc (base form)
- lemmingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wood lemmingdanh từ | danh từ | Các loài Myopus schisticolor của loài lemming |
| Norway lemmingdanh từ | danh từ | Loài Lemmus lemmus, đặc hữu của miền bắc Scandinavia và miền bắc nước Nga |
| steppe lemmingdanh từ | danh từ | Lagurus lagurus, một loài gặm nhấm nhỏ |
| collared lemmingdanh từ | danh từ | Các loài gặm nhấm thuộc chi Dicrostonyx |
| northern bog lemmingdanh từ | danh từ | Loài vượn cáo nhỏ ở Bắc Mỹ, Synaptomysborealis |
| true lemming | Chưa có nghĩa | |
| bog lemming | Chưa có nghĩa | |
| yellow steppe lemming | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- , , , , , , , .
- , , , .
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lemmingNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Na Uylemming
- từ tiếng Bắc Âu cổlómundr
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha