Dịch

lemming

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loài gặm nhấm nhỏ ở Bắc Cực và cận Bắc Cực thuộc các bộ lạc Lemmini, Dicrostonychini và Lagurinidanh từA small arctic and subarctic rodent of the tribes Lemmini, Dicrostonychini and Lagurini.
  2. Các thành viên của một nhóm có tính tuân thủ hoặc tư duy nhóm, đặc biệt là một nhóm sẵn sàng đi theo người lãnh đạo từ vách đádanh từAny member of a group given to conformity or groupthink, especially a group poised to follow a leader off a cliff.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lemmingDạng gốc (base form)
  2. lemmingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wood lemmingdanh từCác loài Myopus schisticolor của loài lemming
Norway lemmingdanh từLoài Lemmus lemmus, đặc hữu của miền bắc Scandinavia và miền bắc nước Nga
steppe lemmingdanh từLagurus lagurus, một loài gặm nhấm nhỏ
collared lemmingdanh từCác loài gặm nhấm thuộc chi Dicrostonyx
northern bog lemmingdanh từLoài vượn cáo nhỏ ở Bắc Mỹ, Synaptomysborealis
true lemmingChưa có nghĩa
bog lemmingChưa có nghĩa
yellow steppe lemmingChưa có nghĩa

Ví dụ

  • , , , , , , , .
  • , , , .
  • , , .

AI