conformista
C1giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/konfoɾˈmista/
Nghĩa chính
- Tuân thủ, quy ướctính từconformist, conventional
- Người theo chủ nghĩa tuân thủdanh từconformist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conformistaDạng gốc (base form)
- conformistasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
- conformistNgười theo khuôn phép
- ConformistTrong lịch sử nước Anh, một người có các thực hành tôn giáo phù hợp với các yêu cầu của Đạo luật Thống nhất và do đó hòa hợp với Giáo hội Anh đã được thành lập, trái ngược với những thực hành của những người Không tuân thủ, những thực hành của họ không được Giáo hội Anh chấp nhận
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)