Dịch

conform

C1TOEICđộng từ (verb)
UK/kənˈfɔːm/US/kənˈfɔɹm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm cho phù hợp vớiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To adapt to something by more closely matching it, especially something normative.
  2. Hòa nhập, theo khuôn phépđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To change to more closely match typical characteristics or behavior.
  3. Tuân theo, đúng quy cách, phù hợpđộng từnội động từ (intransitive)To be as required or recommended by a specification, regulation, or policy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conformNguyên thể (infinitive)
  2. conformsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. conformedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. conformingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • conform to sthtuân theo cái gìHe refused to conform to the local customs.Anh ấy từ chối tuân theo các phong tục địa phương.
  • conform to/with sthtuân thủ cái gì
  • conform with sthphù hợp với cái gìWordsworth changed the ideas of his poem to conform with his later religious and political opinions.Wordsworth đã thay đổi các ý tưởng trong bài thơ của mình để phù hợp với quan điểm tôn giáo và chính trị sau này.

Cụm từ (phrase)

conform to expectationsĐáp ứng kỳ vọng
conform to regulationsTuân thủ quy định
conform to rulesTuân theo quy tắc
conform to standardsĐạt tiêu chuẩn
pressure to conformÁp lực phải hòa nhập

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiconformen
  2. từ tiếng Anglo-Normanconformer
  3. từ tiếng Latinhconformāre“to mould, to shape after”

Ví dụ

  • , , , .Có loài sâu do thần Phoebus sinh ra, được nuôi bằng lá dâu, không có chỗ để ở, bèn tự thích nghi dệt nên một cái kén.
  • [] , .Bằng cách hòa theo cách ăn mặc và thói quen của người Gaucho, ông đã nhận được sự mến mộ vô bờ bến ở đất nước này.
  • .Về chiều cao và chiều rộng, nó tuân thủ đúng kích thước do thể lệ cuộc thi quy định.

AI