Nghĩa chính
- Làm cho phù hợp vớiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To adapt to something by more closely matching it, especially something normative.
- Hòa nhập, theo khuôn phépđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To change to more closely match typical characteristics or behavior.
- Tuân theo, đúng quy cách, phù hợpđộng từnội động từ (intransitive)To be as required or recommended by a specification, regulation, or policy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conformNguyên thể (infinitive)
- conformsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- conformedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- conformingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- conform to sthtuân theo cái gìHe refused to conform to the local customs.Anh ấy từ chối tuân theo các phong tục địa phương.
- conform to/with sthtuân thủ cái gì
- conform with sthphù hợp với cái gìWordsworth changed the ideas of his poem to conform with his later religious and political opinions.Wordsworth đã thay đổi các ý tưởng trong bài thơ của mình để phù hợp với quan điểm tôn giáo và chính trị sau này.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| conform to expectations | Đáp ứng kỳ vọng | |
| conform to regulations | Tuân thủ quy định | |
| conform to rules | Tuân theo quy tắc | |
| conform to standards | Đạt tiêu chuẩn | |
| pressure to conform | Áp lực phải hòa nhập |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tuân theo
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc conformNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiconformen
- từ tiếng Anglo-Normanconformer
- từ tiếng Latinhconformāre“to mould, to shape after”
Ví dụ
- , , , .Có loài sâu do thần Phoebus sinh ra, được nuôi bằng lá dâu, không có chỗ để ở, bèn tự thích nghi dệt nên một cái kén.
- [] , .Bằng cách hòa theo cách ăn mặc và thói quen của người Gaucho, ông đã nhận được sự mến mộ vô bờ bến ở đất nước này.
- .Về chiều cao và chiều rộng, nó tuân thủ đúng kích thước do thể lệ cuộc thi quy định.