Nghĩa chính
- Các tập hợp các đồng phân lập thể được đặc trưng bởi một cấu hình tương ứng với một thế năng tối thiểu riêng biệtdanh từAny of a set of stereoisomers characterized by a conformation that corresponds to a distinct potential energy minimum.
- Trạng thái gấp khúc hoặc hình dạng cụ thể của protein, đặc biệt là hình dạng bất thường của priondanh từA particular folded state or conformation of a protein, especially an abnormal conformation of a prion
- Người tuân thủ; một người theo chủ nghĩa tuân thủdanh từA person who conforms; a conformist.
- Người theo chủ nghĩa tuân thủdanh từA Conformist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- conformerDạng gốc (base form)
- conformersSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha