Nghĩa chính
- Bất kỳ hai hoặc nhiều hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng có cấu trúc khác nhaudanh từAny of two or more compounds with the same molecular formula but with different structure.
- Bất kỳ hai hoặc nhiều hạt nhân nguyên tử có cùng số khối và số nguyên tử nhưng có tính chất phóng xạ khác nhaudanh từAny of two or more atomic nuclei with the same mass number and atomic number but with different radioactive properties.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- isomerDạng gốc (base form)
- isomersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| exo-isomerdanh từ | danh từ | Đồng phân của hợp chất hữu cơ có cầu nối trong đó một nhóm thế cụ thể nằm ở vị trí xa nhất tính từ cầu dài nhất |
| cis isomer | Đồng phân cis | |
| isomer bombdanh từ | danh từ | Một loại vũ khí hạt nhân phóng xạ lý thuyết dựa vào sự thay đổi nhanh chóng gây ra ở trạng thái của các đồng phân hạt nhân để tạo ra tia gamma cường độ cao |
| endo-isomerdanh từ | danh từ | Đồng phân của hợp chất hữu cơ có cầu nối trong đó một nhóm thế cụ thể nằm gần cầu dài nhất |
| nuclear isomerdanh từ | danh từ | Đồng phân hạt nhân |
| optical isomerdanh từ | danh từ | Bất kỳ một trong số các hợp chất có đồng phân quang học |
| valence isomerdanh từ | danh từ | Các tập hợp các đồng phân cấu trúc có liên quan với nhau bằng phản ứng quanh vòng |
| geometric isomerdanh từ | danh từ | Đồng phân cis hoặc trans của hợp chất có đồng phân hình học |
Họ từ (word family)
cùng gốc isomer- isomericLà một đồng phântính từ
- isomerismHiện tượng tồn tại đồng phân - sự tồn tại của các chất khác nhau có cùng công thức phân tửdanh từ
- isomeryChất lượng là đồng phândanh từ
- isomerateSản phẩm của phản ứng đồng phân hóa, nhưng đặc biệt là dầu mỏ có chỉ số octan cao hơn được tạo ra bằng cách đồng phân hóa các ankan đơn giảndanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha