Dịch

mer

C2danh từ (noun)
US/mɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đơn vị lặp, mắt xíchdanh từA repeat unit: a structural unit which through repetition forms a polymer.
  2. Người cádanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)merpeople

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. merDạng gốc (base form)
  2. mersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-merhậu tốPolyme (trùng phân) hoặc isome (đồng phân)
mer-tiền tốBiển; hàng hải; áp dụng cho các sinh vật hoàn toàn hoặc một phần là sinh vật biển
D-MERdanh từViết tắt của dysphoric milk ejection reflex
S&Merdanh từNgười tham gia S&M; một kẻ bạo dâm
CP/Merdanh từNgười dùng CP/M
mal de merdanh từSay sóng
coco-de-merdanh từCây cọ cao, Lodoicea madivica, được tìm thấy ở Seychelles
Boulogne-sur-Merdanh từ riêngXã thuộc tỉnh Pas-de-Calais, Hauts-de-France, Pháp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng khác của mayor và mair
  1. Alternative form of mayor and mair.

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ polymer

Ví dụ

  • , .Polymer là hợp chất được cấu tạo từ các đơn vị cấu trúc lặp lại gọi là mắt xích, có các nguyên tử dùng chung electron để tạo thành các phân tử rất lớn.
  • . . . — , , , .Có người cá ở khắp mọi nơi. Chúng bơi phía trên chúng ta và lẩn khuất trong các góc ngách cùng khung cửa vòm. Thật không thể rời mắt. Người cá đa dạng như con người—đủ mọi lứa tuổi, kích cỡ, hình dáng và màu sắc.
  • Goethe's " !" " hier guud." " ."Những lời cuối cùng của Goethe không phải là "thêm ánh sáng!" mà ý ông là nói "Mer licht hier net guud." Trong tiếng Hessian, điều này có nghĩa là "ở đây không thích hợp lắm.

AI