Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đơn vị lặp, mắt xíchdanh từA repeat unit: a structural unit which through repetition forms a polymer.
- Người cádanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)merpeople
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- merDạng gốc (base form)
- mersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -merhậu tố | hậu tố | Polyme (trùng phân) hoặc isome (đồng phân) |
| mer-tiền tố | tiền tố | Biển; hàng hải; áp dụng cho các sinh vật hoàn toàn hoặc một phần là sinh vật biển |
| D-MERdanh từ | danh từ | Viết tắt của dysphoric milk ejection reflex |
| S&Merdanh từ | danh từ | Người tham gia S&M; một kẻ bạo dâm |
| CP/Merdanh từ | danh từ | Người dùng CP/M |
| mal de merdanh từ | danh từ | Say sóng |
| coco-de-merdanh từ | danh từ | Cây cọ cao, Lodoicea madivica, được tìm thấy ở Seychelles |
| Boulogne-sur-Merdanh từ riêng | danh từ riêng | Xã thuộc tỉnh Pas-de-Calais, Hauts-de-France, Pháp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng khác của mayor và mair
- Alternative form of mayor and mair.
Họ từ (word family)
cùng gốc merNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ polymer
Ví dụ
- , .Polymer là hợp chất được cấu tạo từ các đơn vị cấu trúc lặp lại gọi là mắt xích, có các nguyên tử dùng chung electron để tạo thành các phân tử rất lớn.
- . . . — , , , .Có người cá ở khắp mọi nơi. Chúng bơi phía trên chúng ta và lẩn khuất trong các góc ngách cùng khung cửa vòm. Thật không thể rời mắt. Người cá đa dạng như con người—đủ mọi lứa tuổi, kích cỡ, hình dáng và màu sắc.
- Goethe's " !" " hier guud." " ."Những lời cuối cùng của Goethe không phải là "thêm ánh sáng!" mà ý ông là nói "Mer licht hier net guud." Trong tiếng Hessian, điều này có nghĩa là "ở đây không thích hợp lắm.