Dịch

polymer

B2danh từ (noun)
UK/ˈpɒl.ɪ.mə/US/ˈpɑ.lə.mɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hợp chất cao phân tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long or larger molecule consisting of a chain or network of many repeating units, formed by chemically bonding together many identical or similar small molecules called monomers. A polymer is formed by polymerization, the joining of many monomer molecules.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polymerDạng gốc (base form)
  2. polymersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

biodegradable polymerPolyme phân hủy sinh học
natural polymerPolyme tự nhiên
polymer chainChuỗi polyme
synthetic polymerPolyme tổng hợp
star polymerdanh từMột loại polymer bao gồm các đại phân tử sao
graft polymerdanh từPolyme phân nhánh có các chuỗi bên bao gồm các monome khác với chuỗi chính
block polymerdanh từPolyme là một đại phân tử khối
inorganic polymerdanh từCác phân tử khổng lồ được liên kết bằng liên kết cộng hóa trị, nhưng không có (hoặc ít) nguyên tử carbon trong khung phân tử chính

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hợp chất cao phân tử
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A material consisting of such polymer molecules.

Nguồn gốc (etymology)

poly--mer

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπολύςpolús“many”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Độ đàn hồi của loại polyme này không phải là lựa chọn phù hợp nhất cho mục đích của chúng tôi.
  • .Mọi protein đều là một polyme cấu tạo từ các đơn vị gọi là axit amin.

AI