Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hợp chất cao phân tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long or larger molecule consisting of a chain or network of many repeating units, formed by chemically bonding together many identical or similar small molecules called monomers. A polymer is formed by polymerization, the joining of many monomer molecules.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polymerDạng gốc (base form)
- polymersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| biodegradable polymer | Polyme phân hủy sinh học | |
| natural polymer | Polyme tự nhiên | |
| polymer chain | Chuỗi polyme | |
| synthetic polymer | Polyme tổng hợp | |
| star polymerdanh từ | danh từ | Một loại polymer bao gồm các đại phân tử sao |
| graft polymerdanh từ | danh từ | Polyme phân nhánh có các chuỗi bên bao gồm các monome khác với chuỗi chính |
| block polymerdanh từ | danh từ | Polyme là một đại phân tử khối |
| inorganic polymerdanh từ | danh từ | Các phân tử khổng lồ được liên kết bằng liên kết cộng hóa trị, nhưng không có (hoặc ít) nguyên tử carbon trong khung phân tử chính |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hợp chất cao phân tử
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A material consisting of such polymer molecules.
Họ từ (word family)
cùng gốc polymerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Độ đàn hồi của loại polyme này không phải là lựa chọn phù hợp nhất cho mục đích của chúng tôi.
- .Mọi protein đều là một polyme cấu tạo từ các đơn vị gọi là axit amin.