Nghĩa chính
- Nhiềutiền tốmany
- Đa tìnhtiền tốpolyamory
- polymerchưa dịchtiền tố
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poly-wheeldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với omni wheel |
| polymorpho-tiền tố | tiền tố | Đa hình |
| polydeoxyribo-tiền tố | tiền tố | Dùng để tạo thành các polyme khác nhau của deoxyribonucleotide và các dẫn xuất của chúng |
| polyribo-tiền tố | tiền tố | Hình thành tên các polyribonucleotide và các từ dẫn xuất |
| polydeoxy-tiền tố | tiền tố | Các polyme khác nhau của deoxynucleotide và các dẫn xuất của chúng |
Họ từ (word family)
cùng gốc poly-- polygonometryPhép đo đa giácdanh từ
- polymastodontCác động vật có vú thuộc chi Polymastodon (chỉ được gọi là hóa thạch)danh từ
- polykayThống kê là một loại kết hợp tuyến tính nhất định của các khoảnh khắc mẫu. (Xem tài liệu tham khảo để biết chi tiết.)danh từ
- polysyllabismTrạng thái hoặc đặc điểm của việc có hoặc sử dụng các từ có nhiều âm tiết, đôi khi được coi là một giai đoạn trong quá trình phát triển ngôn ngữdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổπολύςpolús“many, much”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*polh₁ús“much, many”