Dịch

polysyllabism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc đặc điểm của việc có hoặc sử dụng các từ có nhiều âm tiết, đôi khi được coi là một giai đoạn trong quá trình phát triển ngôn ngữdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or characteristic of having or using words containing multiple syllables, sometimes as a stage in the development of language.
  2. Đa âm tiếtdanh từkhông đếm được (uncountable)Polysyllabicism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. polysyllabismDạng gốc (base form)
  2. polysyllabismsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI