Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đa âm tiết, nhiều âm tiếttính từkhông so sánh (not comparable)Having more than one syllable; having multiple or many syllables.
- Từ đa âm tiếtdanh từA word having more than one syllable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- polysyllabicDạng gốc (base form)
- polysyllabicsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc polysyllabic1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nhiều âm tiết
- không so sánh (not comparable)Characterized by or consisting of words having numerous syllables.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi có thiên hướng đặc biệt khó chịu đối với việc sử dụng các cấu trúc ngôn ngữ đa âm tiết nặng nề.