Dịch

plastic

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Chất dẻodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A synthetic, solid, hydrocarbon-based polymer, whether thermoplastic or thermosetting.
  2. Thẻ ngân hàng, thẻ tín dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Credit or debit cards used in place of cash to buy goods and services.
  3. Sự giả tạo, kẻ giả tạodanh từInsincerity; fakeness; a person who is fake or arrogant, or believes that they are better than the rest of the population; a narcissistic, affected person.
  4. Bằng nhựatính từMade of plastic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. plasticDạng gốc (base form)
  2. plasticsSố nhiều (plural)
  3. more plasticSo sánh hơn (comparative)
  4. most plasticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

plastic bagdanh từTúi ni-lông, túi bóng, túi nhựa, bịch ni-lông
plastic bottleChai nhựa
plastic cupCốc nhựa
plastic surgerydanh từPhẫu thuật thẩm mỹ
plastic wasteRác thải nhựa
single-use plasticNhựa dùng một lần
plastic artdanh từLoại hình nghệ thuật bao gồm thao tác vật lý trên môi trường ba chiều bằng cách đúc hoặc mô hình hóa như điêu khắc hoặc gốm sứ
plastic flowdanh từCác dòng chất lỏng trong đó chuyển động tỷ lệ thuận với lực tác dụng (trên giá trị hiệu suất)

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 9
Ca phẫu thuật thẩm mỹ
  1. đếm được (countable)An instance of plastic surgery.

Ví dụ

  • today’s , , .Giảm thiểu rác thải nhựa là vấn đề cấp bách đối với môi trường hiện nay, và dù là ốp điện thoại có thể tái chế, phân hủy sinh học hay thời trang bền vững, có rất nhiều sản phẩm thân thiện với môi trường có thể giúp bạn giảm dấu chân sinh thái.
  • ?Ở đây có nhận thanh toán bằng thẻ không?
  • : . . : , , . . , , .Cady: Cậu biết tớ không thể mời cậu mà. Tớ phải giả vờ làm kẻ chảnh chọe giả tạo. Janis: Này bạn thân, cậu chẳng còn giả vờ nữa đâu. Cậu chính là kẻ giả tạo rồi. Lạnh lùng, bóng bẩy và trơ trẽn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhplasticus“of molding”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπλαστικόςplastikós

Cùng gốc (doublet)plastique

AI