Dịch

elastic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đàn hồitính từCapable of stretching; particularly, capable of stretching so as to return to an original shape or size when force is released.
  2. Bằng thun, bằng chuntính từMade of elastic.
  3. Co giãntính từOf clothing, elasticated.
  4. Vải thun, dải thundanh từkhông đếm được (uncountable)An elastic material used in clothing, particularly in waistbands and cuffs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elasticDạng gốc (base form)
  2. elasticsSố nhiều (plural)
  3. more elasticSo sánh hơn (comparative)
  4. most elasticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

elastic banddanh từDây thun, dây chun, dây cao su
elastic demandCầu co giãn
elastic limitdanh từGiới hạn đàn hồi
elastic waistbandCạp chun, lưng thun
gum elasticdanh từMủ cao su; cao su ấn độ
hair elasticdanh từĐồng nghĩa với hair tie
elastic fiberdanh từCác sợi màu vàng ngoại bào, bao gồm chủ yếu là đàn hồi, cung cấp độ đàn hồi cho các cấu trúc như phổi, da và mạch máu
elastic sidesdanh từGiày bốt kiểu slip-on tương tự như giày cưỡi ngựa có một miếng thun co giãn ở mắt cá chân

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Co giãn theo giá
  1. Sensitive to changes in price.

Ví dụ

  • , . , , . , .Ở những chiếc loa dùng để trợ thính, phải tránh mọi hiện tượng dội âm của loa. Nó phải được làm dày, bằng những vật liệu ít đàn hồi nhất, và bên ngoài bọc vải. Bởi vì mọi hiện tượng dội âm đều kéo dài trong một khoảng thời gian ngắn, tạo ra những âm thanh mới lẫn lộn với những âm thanh đang truyền vào.
  • .Cầu về giải trí co giãn nhiều hơn cầu về năng lượng.
  • , , , . , , , .Anh có thể thấy nàng ăn mặc trang nhã dù không xa hoa, và nàng bước đi với dáng vẻ thoăn thoắt toát lên một tâm hồn thanh thản cùng sức sống căng tràn khỏe khoắn. Lẽ dĩ nhiên, anh không thể quan sát kỹ gương mặt nàng, bởi anh mới chỉ thoáng nhìn thấy một lần nhưng đầy thuyết phục.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhẹ nhàng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápélastique
  2. từ tiếng Latinh mớielasticus“elastic”
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἐλαστόςelastós

AI