Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
elastic sides
danh từ
(noun)
US
/ˈ
ə
- ˈ
s
aɪ
d
z
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Giày bốt kiểu slip-on tương tự như giày cưỡi ngựa có một miếng thun co giãn ở mắt cá chân
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Slip-on boots similar to riding boots with a piece of elastic set into the ankles.
Ví dụ
But
Mary
preferred
to
sit
quietly
on
the
beach
.
"
The
dressing
and
undressing
is
such
a
trouble
,
"
said
she
.
As
it
was
,
one
of
her
elastic-sides
was
full
of
sand
.
Brilliant
Lace
[
was
]
decked
out
for
the
solemnization
in
bright
blue
shirt
and
spotless
yellow
corduroys
and
bright
tan
elastic-sides
and
velour
wideawake
.
AI
1
Giày bốt kiểu slip-on tương tự như giày cưỡi ngựa có một miếng thun co giãn ở mắt cá chân
1
Giày bốt kiểu slip-on tương tự như giày cưỡi ngựa có một miếng thun co giãn ở mắt cá chân
1
Giày bốt kiểu slip-on tương tự như giày cưỡi ngựa có một miếng thun co giãn ở mắt cá chân