Dịch

elastic sides

danh từ (noun)
US/ˈə- ˈsaɪdz/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Giày bốt kiểu slip-on tương tự như giày cưỡi ngựa có một miếng thun co giãn ở mắt cá chândanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Slip-on boots similar to riding boots with a piece of elastic set into the ankles.

Ví dụ

  • . " ," . , .
  • [] .

AI